point woman

point woman

A point woman leads her team through a complex project at the office.

Định nghĩa

Danh từ: - Người phụ nữ tiên phong, dẫn đầu: "point woman" chỉ một người phụ nữ đangvị trí tiên phong, đứng mũi chịu sào trong một dự án, tổ chức hoặc chiến dịch quan trọng. Thuật ngữ này nhấn mạnh vai trò lãnh đạo sự chủ động của người phụ nữ đó trong việc thúc đẩy các hoạt động.

dụ sử dụng
  • ( ấy người phụ nữ tiên phong cho việc mở rộng của công ty sang các thị trường mới.)
  • (Với tư cách người phụ nữ dẫn đầu dự án, ấy điều phối mọi nỗ lực của nhóm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be the point woman for something": người phụ nữ chịu trách nhiệm chính về một việc đó.
    • He appointed her as the point woman for the climate change initiative. (Anh ấy đã chỉ định ấy người phụ nữ tiên phong cho sáng kiến biến đổi khí hậu.)
Biến thể từ gần giống
  • Point man (danh từ): người đàn ông tiên phong, dẫn đầu (dạng tương tự dành cho nam giới).

    • The point man for the negotiations was very experienced. (Người đàn ông dẫn đầu các cuộc đàm phán rất giàu kinh nghiệm.)
  • Point person (danh từ): người tiên phong, dẫn đầu (dạng trung tính, không phân biệt giới tính).

    • She is the point person for all customer inquiries. ( ấy người chịu trách nhiệm chính cho mọi thắc mắc của khách hàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Người tiên phong: người đi đầu, người mở đường.
  • Người lãnh đạo: người dẫn dắt, chỉ huy.
  • Người đại diện chính: người thay mặt, chịu trách nhiệm chính.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Point out: chỉ ra, vạch .

    • She pointed out the key issues in the report. ( ấy đã chỉ ra những vấn đề chính trong báo cáo.)
  • Point to: chỉ về phía, ám chỉ.

    • All evidence points to her success as the point woman. (Mọi bằng chứng đều chỉ ra thành công của ấy với tư cách người phụ nữ tiên phong.)
Thành ngữ liên quan
  • Lead the charge: dẫn đầu cuộc tấn công (nghĩa bóng: đi đầu trong một nỗ lực).

    • She led the charge in implementing new policies. ( ấy đã dẫn đầu trong việc thực thi các chính sách mới.)
  • Break new ground: khai phá, mở đường mới.

    • As a point woman, she broke new ground for women in the industry. ( một người phụ nữ tiên phong, ấy đã mở đường mới cho phụ nữ trong ngành.)